Let’s go to the park on Sunday.
/lɛts ɡoʊ tu ðə pɑrk ɑn ˈsʌnˌdeɪ./
Chủ nhật này chúng mình đi công viên đi.
OK, but let’s not go . I sleep late on weekends.
/ˈoʊˈkeɪ, bʌt lɛts nɑt ɡoʊ ˈɜrli. aɪ slip leɪt ɑn ˈwiˌkɛndz. /
OK, nhưng đừng đi sớm nhé. Cuối tuần tớ thường ngủ muộn
What time do you get up on Sundays?
/wɑt taɪm du ju ɡɛt ʌp ɑn ˈsʌnˌdeɪz?/
Chủ nhật cậu thường dậy lúc mấy giờ?
At ten o’clock..
/æt tɛn əˈklɑk./
10 giờ
Oh, that isn’t very late. I get up at noon .
/ˈoʊ, ðæt ˈɪzənt ˈvɛri leɪt. aɪ ɡɛt ʌp æt nun /
Ồ, như vậy cũng không muộn lắm. Tớ còn ngủ tới trưa cơ .
Do you eat breakfast then?.
/du ju it ˈbrɛkfəst ðɛn?/
Vậy thì cậu có ăn sáng không?
Sure. I have breakfast every day .
/ˈʃʊr. aɪ hæv ˈbrɛkfəst ˈɛvəri deɪ. /
Chắc chắn rồi. Sáng nào tớ cũng ăn sáng mà. .
Then let’s meet at Harry’s Restaurant at one o’clock. They serve breakfast all day on Sundays – for people like us.
/ðɛn lɛts mit æt ˈhɛriz ˈrɛstəˌrɑnt æt wʌn əˈklɑk. ðeɪ sɜrv ˈbrɛkfəst ɔl deɪ ɑn ˈsʌnˌdeɪz – fɔr ˈpipəl laɪk ʌs/
Vậy hẹn gặp cậu ở nhà hàng Harry lúc 1h chiều nhé. Chủ nhật họ phục vụ bữa sáng cả ngày cho những người như chúng ta.
