01. 你 挑 着 担 我 牵 着 马.
/nǐ tiǎo zhe dān wǒ qiān zhe mǎ/
|Anh quẩy hành lý, tôi cầm cương ngựa|
02. 迎 来 日 出 送 走 晚 霞 .
/yíng lái rì chū sòng zǒu wǎn xiá/
|Đón ánh bình minh, tiễn biệt ánh chiều tà|
03. 踏 平 坎 坷 成 大 道 .
/tà píng kǎn kě chéng dà dào/
|Đạp bằng gập gềnh ta đi tới|
04. 斗 罢 艰 险 又 出 发.
/dòu bà jiān xiǎn yòu chū fā/
|Chiến thắng hiểm nguy rồi lại lên đường|
05. 又 出 发.
/yòu chū fā/
|Lại lên đường|
06.啦…… .
/la/
|là la|
07. 一 番 番 春 秋 冬 夏.
/yī fān fān chūn qiū dōng xià/
|xuân qua thu đến|
08. 一 场 场 酸 甜 苦 辣.
/yī chǎng chǎng suān tián kǔ là/
|Nếm đủ đắng cay ngọt bùi|
09.敢 问 路 在 何 方 .
/gǎn wèn lù zài hé fāng/
|Xin hỏi đâu là con đường cho ta đi|
10. 路 在 脚 下.
/lù zài jiǎo xià/
|Đó là con đường dưới chân ta|
11. 啦…….
/la/
|la|
12. 一 番 番 春 秋 冬 夏.
/yī fān fān chūn qiū dōng xià/
|xuân qua thu đến|
13. 一 场 场 酸 甜 苦 辣.
/yī chǎng chǎng suān tián kǔ là/
|Nếm đủ đắng cay ngọt bùi|
14. 敢 问 路 在 何 方.
/gǎn wèn lù zài hé fāng/
|Xin hỏi đâu là con đường cho ta đi|
15. 路 在 脚 下.
/lù zài jiǎo xià/
|Đó là con đường dưới chân ta|
Lời 2 bài hát Tây du ký
16. 你 挑 着 担 我 牵 着 马.
/nǐ tiǎo zhe dān wǒ qiān zhe mǎ/
|Anh quẩy hành lý , tôi cầm cương ngựa|
17. 翻 山 涉 水 两 肩 霜 花.
/fān shān shè shuǐ liǎng jiān shuāng huā/
|Trèo đèo lội suối, sương muối phủ vai|
18. 风 雨 雷 电 任 叱 咤.
/fēng yǔ léi diàn rèn chì zhà/
|Ngại chi sấm sét bão bùng|
19. 一 路 豪 歌 向 天 涯.
/yī lù háo gē xiàng tiān yá/
|Tiếng hát vang dội chân trời|
20. 向 天 涯.
/xiàng tiān yá/
|Vang dội chân trời|
21. 啦…….
/la/
|la|
22. 一 番 番 春 秋 冬 夏.
/yī fān fān chūn qiū dōng xià/
|xuân qua thu đến|
23. 一 场 场 酸 甜 苦 辣.
/yī chǎng chǎng suān tián kǔ là/
|Nếm đủ đắng cay ngọt bùi|
24. 敢 问 路 在 何 方.
/gǎn wèn lù zài hé fāng/
|Xin hỏi đâu là con đường cho ta đi|
25. 路 在 脚 下.
/lù zài jiǎo xià/
|Đó là con đường dưới chân ta|
26. 噢 沙 里 瓦,.
/òu shā lǐ wǎ/
||
27. 噢…… 嗬!…….
/òu …………./
||
1. .
//
||
