300 Thanh ngu
THÀNH NGỮ | MORE | IDIOMS |
|
|---|---|---|---|
| - You scratch my back and I’ll scratch yours. / ju skræʧ maɪ bæk ænd aɪl skræʧ jʊrz / | Tr-ex.me Tracau.vn | - Có qua có lại mới toại lòng nhau . (Bạn gãi lưng cho tôi và tôi sẽ gãi lưng cho bạn) |
|
| - New one in, old one out. / nu wʌn ɪn, oʊld wʌn aʊt / | Tr-ex.me Tracau.vn | - Có mới nới cũ . (Cái mới vào, cái cũ ra) |
|
| - It' too late to lock the stable when the horse is stolen. / ɪt tu leɪt tu lɑk ðə ˈsteɪbəl wɛn ðə hɔrs ɪz ˈstoʊlən / | Tr-ex.me Tracau.vn | - Mất bò mới lo làm chuồng. (Đã quá muộn để khóa chuồng khi con ngựa bị đánh cắp) |
|
| - With age comes wisdom. / wɪð eɪʤ kʌmz ˈwɪzdəm / | Tracau.vn Tr-ex.me | - Gừng càng già càng cay. (Càng già càng cay) |
|
| - Nothing is more precious than independence and freedom. / ˈnʌθɪŋ ɪz mɔr ˈprɛʃəs ðæn ˌɪndɪˈpɛndəns ænd ˈfridəm / | Tracau.vn Tr-ex.me | - Không có gì quý hơn độc lập tự do. (Không có gì quý hơn độc lập tự do) |
|
| - Handsome is as handsome does. / ˈhænsəm ɪz æz ˈhænsəm dʌz / | Tr-ex.me Tracau.vn | - Cái nết đánh chết cái đẹp, Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. (Đẹp trai thì là đẹp trai) |
|
| - Never offer to teach fish to swim. / ˈnɛvər ˈɔfər tu tiʧ fɪʃ tu swɪm / | Tracau.vn Tr-ex.me | - Múa rìu qua mắt thợ. (Đừng bao giờ đề nghị dạy cá bơi) |
|
| - To try to run before the one can walk. / tu traɪ tu rʌn bɪˈfɔr ðə wʌn kæn wɔk / | Tracau.vn Tr-ex.me | - Chưa học bò chớ lo học chạy. (Để cố gắng chạy trước khi người ta có thể đi bộ) |
|
| - Nobody has ever shed tears without seeing a coffin. / ˈnoʊˌbɑˌdi hæz ˈɛvər ʃɛd tɛrz wɪˈθaʊt ˈsiɪŋ ə ˈkɔfɪn / | Tracau.vn Tr-ex.me | - Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ. (Chưa từng thấy quan tài mà rơi nước mắt) |
|
– .
/ /
– .
()
