Do you play any sports?
du ju pleɪ ˈɛni spɔrts?
Bạn có chơi môn thể thao nào không?
No,I don’t.
noʊ,aɪ doʊnt.
Không, tôi không.
To extend your answer
tu ɪkˈstɛnd jʊər ˈænsər
Để mở rộng câu trả lời của bạn
and show off your grammar
skills,
ænd ʃoʊ ɔf jʊər ˈɡræmər skɪlz,
và thể hiện kỹ năng ngữ pháp của bạn,
youcan talk about your past
habits
youcan tɔk əˈbaʊt jʊər pæst
ˈhæbəts
bạn có thể nói về những thói quen trong quá khứ của bạn
using the phrase
ˈjuzɪŋ ðə freɪz
sử dụng cụm từ
“used to do something”
“juzd tu du ˈsʌmθɪŋ”
“từng làm điều gì đó”
I used to play sports,
aɪ juzd tu pleɪ spɔrts,
Tôi đã từng chơi thể thao,
but nowadays, not so much.
bʌt ˈnaʊəˌdeɪz,nɑt soʊ mʌʧ.
nhưng ngày nay, không nhiều lắm.
Back in the day, though,
bæk ɪn ðə deɪ,ðoʊ,
Tuy nhiên ngày xưa,
I was on the school basketball
team.
aɪ wʌz ɑn ðə skul
ˈbæskətˌbɔl tim.
Tôi ở trong đội bóng rổ của trường.
Youcan also discuss
Youcan ˈɔlsoʊ dɪˈskʌs
Bạn cũng có thể thảo luận
your future plans using
jʊər ˈfjuʧər plænz ˈjuzɪŋ
kế hoạch tương lai của bạn bằng cách sử dụng
“to be going to”
“tu bi ˈɡoʊɪŋ tu”
“sắp đi”
Once my exams are done,
wʌns maɪ ɪɡˈzæmz ɑr dʌn,
Sau khi bài kiểm tra của tôi hoàn tất,
I’m going to sign up
aɪm ˈɡoʊɪŋ tu saɪn ʌp
Tôi sẽ đăng ký
at the local gym.
æt ðə ˈloʊkəl ʤɪm.
tại phòng tập thể dục địa phương.
