NGOẠI NGỮ, TIẾNG TRUNGMỘT SỐ TỪ DÙNG TRONG HỌC TẬP Từ khóa học tập 学而时习之| xué ér shí xí zhī | Học đi đôi với hành 抓紧学习 | zhuājǐn xuéxí | tập trung học tập chăm chỉ 抓紧 | zhuājǐn | nắm chắc; nắm vững, tranh thủ, nắm lấy <p> </p> 抓紧机会 | zhuājǐn jīhuì | Nắm bắt cơ hội <p> </p> xem IELTS Speaking Extend your answers Part 2