PHÂN ĐOẠN (AUTO NEXT PLAY)
Dùng trình phát dưới cùng màn hình
Main playlist with id
Ca hat does not exist!
XEM VIEO
PHÂN ĐOẠN (CLICK TO PLAY)
LOOK UP CHINESE PINYIN (Tra cứu Bính âm)
PINYIN 01 – PINYIN 02
| 01.
|
前奏曲 . |
| / qiánzòu qǔ/ |
| / TIỀN TẤU KHÚC / |
| ( Bản nhạc dạo đầu ) |
| 02.
|
鸳 鸯 双 栖 蝶 双 飞 . |
| / Yuānyāng shuāng qī dié shuāngfēi / |
| / UYÊN ƯƠNG SONG TÊ ĐIỆP SONG PHI / |
(Đôi uyên ương cùng đậu, đôi bướm cùng bay)
A couple of lovebirds perch together, a couple of butterflies fly together
|
|
03.
|
满 园 春 色 惹 人 醉. |
| / mǎn yuán chūnsè rě rén zuì / |
| / MÃN VIÊN XUÂN SẮC NHẠ NHÂN TUÝ / |
(Khắp vườn, xuân sắc khiến người say đắm)
All over the garden, spring colors make people passionate
|
|
04.
|
悄 悄 问 圣 僧 . |
| / qiāoqiāo wèn shèng sēng / |
| / TIỄU TIỄU VẤN THÁNH TĂNG / |
(Lặng lẽ hỏi thánh tăng)
Quietly ask the holy monk
|
| 05
|
女 儿 美 不 美 . |
| / nǚ er měi bù měi / |
| / NỮ NHI MĨ BẤT MĨ / |
| (Nữ nhi có đẹp hay không?) |
| 06
|
女 儿 美 不 美 . |
| / nǚ er měi bù měi / |
| / NỮ NHI MĨ BẤT MĨ / |
| (Nữ nhi có đẹp hay không?) |
| 07
|
说 什 么 王 权 富 贵. |
| / shuō shénme wángquán fùguì / |
| / THUYẾT THẬP MA VƯƠNG QUYỀN PHÚ QUÝ / |
| (Kể làm gì vương quyền phú quý) |
| 08
|
怕 什 么 戒 律 清 规 . |
| / pà shénme jièlǜ qīngguī / |
| / PHẠ THẬP MA GIỚI LUẬT THANH QUY / |
| (Ngại làm chi giới luật thanh quy) |
| 09
|
只 愿 天 长 地 久 . |
| / zhǐ yuàn tiān cháng dì jiǔ / |
| / CHỈ NGUYỆN THIÊN TRƯỞNG ĐỊA CỬU / |
| (Chỉ muốn trời đất lâu dài) |
| 10
|
与 我 意 中 人 儿 紧 相 随 . |
| / yǔ wǒ yìzhōngrén er jǐn xiāng suí / |
| / DỮ NGÃ Ý TRUNG NHÂN NHI KHẨN TƯỚNG TUỲ / |
| (Được cùng với người trong lòng ta mãi sát bên nhau) |
| 11
|
爱 恋 伊 爱 恋 伊. |
| / àiliàn yī àiliàn yī / |
| / ÁI LUYẾN Y ÁI LUYẾN Y / |
| (Yêu thương chàng, yêu thương chàng) |
| 12
|
愿 今 生 常 相 随. |
| / yuàn jīnshēng cháng xiāng suí / |
| / NGUYỆN KIM SINH THƯỜNG TƯỚNG TUỲ / |
| (Muốn kiếp này luôn được ở bên nhau.) |
| 13
|
第二轨. |
| / Dì èr guǐ / |
| / ĐỆ NHỊ QUỸ / |
| (Nhạc dạo 2) |
| 14
|
鸳 鸯 双 栖 蝶 双 飞 . |
| / Yuānyāng shuāng qī dié shuāngfēi / |
| / UYÊN ƯƠNG SONG TÊ ĐIỆP SONG PHI / |
| (Đôi uyên ương cùng đậu, đôi bướm cùng bay) |
| 15
|
满 园 春 色 惹 人 醉. |
| / mǎn yuán chūnsè rě rén zuì / |
| / MÃN VIÊN XUÂN SẮC NHẠ NHÂN TUÝ / |
| (Khắp vườn, xuân sắc khiến người say đắm) |
| 16
|
悄 悄 问 圣 僧 . |
| / qiāoqiāo wèn shèng sēng / |
| / TIỄU TIỄU VẤN THÁNH TĂNG / |
| (Lén lút hỏi thánh tăng) |
| 17
|
女 儿 美 不 美 . |
| / nǚ er měi bù měi / |
| / NỮ NHI MĨ BẤT MĨ / |
| (Nữ nhi có đẹp hay không?) |
| 18
|
女 儿 美 不 美 . |
| / nǚ er měi bù měi / |
| / NỮ NHI MĨ BẤT MĨ / |
| (Nữ nhi có đẹp hay không?) |
| 19
|
说 什 么 王 权 富 贵. |
| / shuō shénme wángquán fùguì / |
| / THUYẾT THẬP MA VƯƠNG QUYỀN PHÚ QUÝ / |
| (Kể làm gì vương quyền phú quý) |
| 20
|
怕 什 么 戒 律 清 规 . |
| / pà shénme jièlǜ qīngguī / |
| / PHẠ THẬP MA GIỚI LUẬT THANH QUY / |
| (Ngại làm chi giới luật thanh quy) |
| 21
|
只 愿 天 长 地 久 . |
| / zhǐ yuàn tiān cháng dì jiǔ / |
| / CHỈ NGUYỆN THIÊN TRƯỞNG ĐỊA CỬU / |
| (Chỉ muốn trời đất lâu dài) |
| 22
|
与 我 意 中 人 儿 紧 相 随 . |
| / yǔ wǒ yìzhōngrén er jǐn xiāng suí / |
| / DỮ NGÃ Ý TRUNG NHÂN NHI KHẨN TƯỚNG TUỲ / |
| (Được cùng với người trong lòng ta mãi sát bên nhau) |
| 23
|
爱 恋 伊 爱 恋 伊. |
| / àiliàn yī àiliàn yī / |
| / ÁI LUYẾN Y ÁI LUYẾN Y / |
| (Yêu thương chàng, yêu thương chàng) |
| 24
|
愿 今 生 常 相 随. |
| / yuàn jīnshēng cháng xiāng suí / |
| / NGUYỆN KIM SINH THƯỜNG TƯỚNG TUỲ / |
| (Muốn kiếp này luôn được ở bên nhau.) |
| 25
|
说 什 么 王 权 富 贵. |
| / shuō shénme wángquán fùguì / |
| / THUYẾT THẬP MA VƯƠNG QUYỀN PHÚ QUÝ / |
| (Kể làm gì vương quyền phú quý) |
| 26
|
怕 什 么 戒 律 清 规 . |
| / pà shénme jièlǜ qīngguī / |
| / PHẠ THẬP MA GIỚI LUẬT THANH QUY / |
| (Ngại làm chi giới luật thanh quy) |
| 27
|
只 愿 天 长 地 久 . |
| / zhǐ yuàn tiān cháng dì jiǔ / |
| / CHỈ NGUYỆN THIÊN TRƯỞNG ĐỊA CỬU / |
| (Chỉ muốn trời đất lâu dài) |
| 28
|
与 我 意 中 人 儿 紧 相 随 . |
| / yǔ wǒ yìzhōngrén er jǐn xiāng suí / |
| / DỮ NGÃ Ý TRUNG NHÂN NHI KHẨN TƯỚNG TUỲ / |
| (Được cùng với người trong lòng ta mãi sát bên nhau) |
| 29
|
爱 恋 伊 爱 恋 伊. |
| / àiliàn yī àiliàn yī / |
| / ÁI LUYẾN Y ÁI LUYẾN Y / |
| (Yêu thương chàng, yêu thương chàng) |
| 30
|
愿 今 生 常 相 随. |
| / yuàn jīnshēng cháng xiāng suí / |
| / NGUYỆN KIM SINH THƯỜNG TƯỚNG TUỲ / |
| (Muốn kiếp này luôn được ở bên nhau.) |
| 31
|
愿 今 生 常 相 随. |
| / yuàn jīnshēng cháng xiāng suí / |
| / NGUYỆN KIM SINH THƯỜNG TƯỚNG TUỲ / |
| ( Muốn kiếp này luôn được ở bên nhau ) |
| 32
|
常 相 随. |
| / cháng xiāng suí / |
| / THƯỜNG TƯƠNG TUỲ / |
| (Luôn được ở bên nhau) |
| 33
|
结束音乐. |
| / Zuìhòu yīcì de bèijǐng yīnyuè / |
| / TỐI HẬU NHẤT THỨ ĐÍCH BỘI ẢNH ÂM LẠC / |
| (Nhạc nền lần cuối) |